Thị trường giá vàng hôm nay đang chứng kiến những biến động mạnh mẽ do ảnh hưởng từ tình hình kinh tế thế giới và tỷ giá USD. Đối với các nhà đầu tư và người dân, việc theo dõi sát sao giá vàng SJC, vàng 9999 hay vàng nhẫn trơn là cực kỳ quan trọng để đưa ra quyết định mua bán hợp lý. Cùng Adtimin cập nhật chi tiết bảng giá và phân tích xu hướng thị trường ngay dưới đây.
Bảng giá vàng hôm nay 10/6/2026 tại các thương hiệu lớn
Thị trường trong nước sáng nay ghi nhận sự thay đổi về giá tại các thương hiệu uy tín như SJC, DOJI, và PNJ. Dưới đây là bảng tổng hợp giá mua vào – bán ra mới nhất:
| Loại vàng | Mua vào (VNĐ/Chỉ) | Bán ra (VNĐ/Chỉ) |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 13,380,000 | 13,880,000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13,380,000 | 13,880,000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13,380,000 | 13,880,000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 13,370,000 | 13,870,000 |
| Vàng trang sức 999.9 | 13,250,000 | 13,800,000 |
| Vàng trang sức 999 | 13,240,000 | 13,790,000 |
| Vàng trang sức 99 | 13,117,500 | 13,662,000 |
| Vàng trang sức 98 | 12,985,000 | 13,524,000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 13,200,000 | |
| Vàng 999.0 phi SJC | 13,150,000 | |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng) | 242,400 | 249,900 |
| Đồng bạc mỹ nghệ 999 | 242,400 | 285,200 |
Bảng giá vàng nhẫn trong nước hôm nay 10/6/2026
| Vàng 24K | Mua vào | Bán ra | Giá quy đổi |
|---|---|---|---|
| Vàng 999.9 | 13.200.000đ | 13.440.000đ | 0đ |
| Vàng Nhẫn Khâu 98 | 12.880.000đ | 13.080.000đ | 0đ |
| Vàng Nhẫn Khâu 97 ( Quảng Nam ) | 12.690.000đ | 12.890.000đ | 0đ |
| Vàng Nhẫn Khâu 96 | 12.530.000đ | 12.730.000đ | 0đ |
| Nữ trang 980 | 12.890.000đ | 13.230.000đ | 0đ |
| Vàng NL Ngoài 9999 | 13.130.000đ | 0đ | 0đ |
| Vàng NL Ngoài 999 | 13.080.000đ | 0đ | 0đ |
| Vàng 417 ( KKVH) | Mua vào | Bán ra | Giá quy đổi |
| Vàng 41.7 | 5.410.000đ | 5.790.000đ | 0đ |
| Vàng 41.7 W (Trắng) | 5.560.000đ | 5.980.000đ | 5.880.000đ |
| Vàng công ty | Mua vào | Bán ra | Giá quy đổi |
| Vàng công ty 610 | 7.900.000đ | 8.370.000đ | 8.200.000đ |
| Vàng đúc | 8.040.000đ | 8.510.000đ | 8.340.000đ |
| BẠC | Mua vào | Bán ra | Giá quy đổi |
| Bạc Thỏi Phát Lộc (1 kilo) | 67.460.000đ | 70.530.000đ | 0đ |
| Bạc Miếng Phát Lộc ( 1 Lượng ) | 2.535.000đ | 2.650.000đ | 0đ |
| Bạc Trang sức | 160.000đ | 280.000đ | 0đ |
Tag: Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay, Nhẫn vàng 9999 1 chỉ giá bao nhiêu, Vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ, Giá vàng 24K 9999 hôm nay, Giá vàng 9999 hôm nay, Bảng giá vàng hôm nay, Vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ, 5 9, Giá vàng 24K hôm nay
Phân biệt các loại vàng phổ biến trên thị trường
Khi tra cứu giá vàng trực tuyến, người mua cần phân biệt rõ các loại vàng để tránh nhầm lẫn về giá trị:
Vàng miếng SJC
Đây là thương hiệu vàng quốc gia, có tính thanh khoản cao nhất và thường có giá cao hơn hẳn so với các loại vàng khác. Vàng SJC thường được dùng để tích trữ lâu dài hoặc đầu cơ.
Vàng nhẫn trơn & Vàng 9999 (Vàng ta)
Vàng 9999 (hay vàng 24K) có độ tinh khiết 99,99%. Loại này thường được chế tác thành nhẫn tròn trơn hoặc trang sức cưới. Giá vàng nhẫn thường bám sát giá vàng thế giới hơn so với vàng miếng SJC.
Vàng Tây (18K, 14K, 10K)
Là hợp kim giữa vàng và các kim loại khác. Loại này chủ yếu dùng làm trang sức do có độ cứng cao, giá trị bán lại thấp hơn vàng ta.
4. Dự báo giá vàng & Lời khuyên cho nhà đầu tư
Theo các chuyên gia tài chính, xu hướng giá vàng trong ngắn hạn vẫn còn nhiều rủi ro khó lường.
Đối với người mua tích trữ: Nếu bạn có tiền nhàn rỗi và ý định giữ trên 1 năm, việc mua vàng chia nhỏ theo từng đợt điều chỉnh giảm là chiến lược an toàn.
Đối với người đầu cơ lướt sóng: Cần cẩn trọng với biên độ chênh lệch mua – bán (Spread). Khi chênh lệch này quá cao (trên 2 triệu đồng/lượng), rủi ro cho người mua là rất lớn.
5. Tại sao nên cập nhật tin tức tài chính tại Adtimin?
Bên cạnh việc cung cấp các giải pháp Marketing Online và Quảng cáo Google hiệu quả, Adtimin.vn còn mang đến những bản tin thị trường nhanh chóng, giúp các chủ doanh nghiệp và nhà đầu tư nắm bắt cơ hội kinh doanh kịp thời.




