Ý nghĩa sim số đẹp và giải mã số đuôi theo phong thủy

Sim số đẹp là dãy số điện thoại dễ nhớ, có ý nghĩa phong thủy và thường mang lại cảm giác may mắn, tài lộc, thịnh vượng cho người sở hữu. Với mong muốn thu hút may mắn, thành công trong công việc và cuộc sống người thường có quan điểm chọn sim số đẹp. Ý nghĩa sim số đẹp thường phụ thuộc vào sự kết hợp giữa các con số trong dãy số và phong thủy theo âm dương, ngũ hành. Các bạn cùng tìm hiểu Ý nghĩa sim số điện thoại đẹp và giải mã số đuôi theo phong thủy nhé!

Ý nghĩa sim số đẹp và giải mã số đuôi theo phong thủy
Ý nghĩa sim số đẹp và giải mã số đuôi theo phong thủy

Ý nghĩa SIM số đẹp theo phong thủy

Chọn theo mệnh phong thuỷ

Trong phong thuỷ, mỗi con người sẽ tương ấn với một mệnh, có thể dựa trên năm tuổi của chủ thể để xác định thuộc một trong năm mệnh gồm: Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ. Từ mệnh, có thể biết được nhiều yếu tố tương hợp và tương khắc với chủ thể về màu sắc, phương, hướng, con số,…

Nguyên tắc để xác định các con số hợp với mệnh là các con số có ngũ hành tương sinh với ngũ hành bản mệnh của chủ thể. Theo đó, các mệnh tương sinh với nhau theo nguyên tắc: Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ. Cụ thể như sau:

  • Mệnh Kim: Hợp với các con số bản mệnh (Kim) là 6, 7 và mệnh tương sinh (Thổ) là 2, 5, 8.
  • Mệnh Thuỷ: Hợp với các con số bản mệnh (Thuỷ) là 1 và mệnh tương sinh (Kim) là 6, 7.
  • Mệnh Mộc: Hợp với các con số bản mệnh (Mộc) là 3, 4 và mệnh tương sinh (Thuỷ) là 1.
  • Mệnh Hoả: Hợp với các con số bản mệnh (Hoả) là 9 và mệnh tương sinh (Mộc) là 3, 4.
  • Mệnh Thổ: Hợp với các con số bản mệnh (Thổ) là 2, 5, 8 và mệnh tương sinh (Hoả) là 9.

Chọn theo ý nghĩa phong thuỷ của các con số

Bên cạnh cách chọn số theo mệnh thì phương pháp chọn sim phù hợp với phong thuỷ dựa trên ý nghĩa phong thuỷ của từng con số cũng khá phổ biến, cụ thể như sau:

  • Số 0: Là con số mang ý nghĩa trọn vẹn, đầy đủ và ngoài ra nó còn thể hiện cho sự khởi đầu, sinh sôi và nghĩa khác là sự trọn vẹn, đong đầy.
  • Số 1: Mang ý nghĩa đứng đầu nên được hiểu là bậc nhất, độc nhất hay duy nhất.
  • Số 2: Thể hiện sự hạnh phúc, viên mãn.
  • Số 3: Là biểu tượng của lòng kiên định, bất khuất, vững chãi.
  • Số 4: Có thể hiểu là bốn mùa, bốn hướng nhưng đôi khi là chữ tử, cần tránh.
  • Số 5: Là con số tượng trưng cho quyền lực, may mắn trong kinh doanh, công việc.
  • Số 6: Chữ “Lục” có phát âm tựa chữ “Lộc” nên được quan niệm sẽ mang lại nhiều tài lộc, lộc phát.
  • Số 7: Thể hiện cho sức mạnh và tình yêu, đôi khi hiểu là thất bại.
  • Số 8: Chữ “Bát” cũng có phát âm tựa chữ “Phát” nên được xem là biểu tượng cho sự phát tài, phát lộc.
  • Số 9: Là con số lớn nhất nên tượng trưng cho sức mạnh và quyền lực. Bên cạnh đó, con số này cũng tượng trưng cho sự vĩnh cửu, trường tồn.
Ý nghĩa phong thuỷ của các con số
Ý nghĩa phong thuỷ của các con số

Ý nghĩa của các con số kết hợp với nhau

Ý nghĩa của các con số kết hợp từ 00 đến 99

Ý nghĩa của những số kết hợp từ 2 con số là biểu tượng của sự may mắn được nhiều người đón chào mong muốn sở hữu với những ý nghĩa tốt đẹp khác nhau:
Những con số có ý nghĩa may mắn:

  • Số 23: Tài lộc cân bằng
  • Số 29: Mãi tài lộc
  • Số 39: Thần tài nhỏ
  • Số 59: Ngũ phúc
  • Số 56: Phát lộc
  • Số 79: Thần tài lớn
  • Số 68: Sinh lộc
  • Số 88: song phát
  • Số 99: đại tài
Ý nghĩa sim Số 79
Ý nghĩa sim Số 79

Ý nghĩa của 4 số kết hợp

Với 4 số kết hợp với nhau được áp dụng phổ biến với quá trình chọn số điện thoại, biển số xe xu hướng chọn những số có đuôi 4 số cuối như những số dưới đây như một thông điệm của sự may mắn ai cũng mong muốn có cơ hội được sở hữu.

  • Số 1368 – Ý nghĩa cả đời phát lộc
  • Số 7939 – Ý nghĩa thần tài lớn kết hợp thần tài nhỏ
  • Số 7838 – Ý nghĩa ông địa lớn, ông địa nhỏ
  • Số 1102 – Ý nghĩa độc nhất ít bị trùng lặp
  • Số 6868 – Ý nghĩa lộc phát tài, may mắn
  • Số 2628 – Ý nghĩa hái ra tài lộc
  • Số 2626 – Ý nghĩa tài lộc, may mắn cân bằng
  • Số 5656 – Ý nghĩa về tài lộc phát triển
  • Số 8386 – Ý nghĩa phát tài và phát lộc
  • Số 3938 – Ý nghĩa thần tài thổ địa kết hợp
  • Số 8686 – Ý nghĩa phát lộc phát tài
  • Số 4078 – Ý nghĩa các mùa vụ được thuận lợi, suôn sẻ
  • Số 2204 – Ý nghĩa sống thọ, trường tồn mãi mãi không tử
Ý nghĩa sim Số 8386
Ý nghĩa sim Số 8386

Ý nghĩa Sim tứ quý

Sim tứ quý là dòng sim số đẹp có cho mình bộ 4 số giống nhau được gọi là tứ quý. Bộ tứ quý này có thể nằm ở giữa hay cuối dãy số sim.

Các bộ số tứ quý trên bao gồm bộ:0000, 1111, 2222, 3333, 4444, 5555, 6666, 7777, 8888, 9999.

Theo quan niệm của người chơi sim bộ sim tứ quý hợp bản mệnh sẽ mang lại tiền tài, danh vọng và sức khỏe cho người sở hữu.

Với 10 bộ số khác nhau, sim tứ quý thường được người chơi sim hay kinh doanh lựa chọn phù hợp phong thủy, bản mệnh. Đồng thời chúng còn phải mang đến được đúng điều người chơi mong cầu.

Ý nghĩa sim tứ quý trong phong thủy như sau:

  • Sim tứ quý 0: Con số 0 mang ý nghĩa cho sự khởi đầu của tất cả. Do vậy mà sim tứ quý 0 rất hợp với người đang trong giai đoạn khởi nghiệp, cần cố gắng hơn nữa để chuyển số 0 thành con số lớn hơn.
  • Sim tứ quý 1: Sim tứ quý 1 sẽ là con số phù hợp dành cho những ai có tham vọng lớn, cá tính mạnh, khát vọng làm chủ và chiếm vị trí đọc tôn. Số sim sẽ mang lại phước lộc, may mắn, đồng thời tiếp thêm sức mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần cho chủ nhân chinh phục những đỉnh cao mới.
  • Sim tứ quý 2: Số 2 mang ý nghĩa đôi lứa, tượng trưng cho sự cân bằng, âm dương hòa hợp. Mang đến vượng khí, nhiều may mắn cho chủ nhân.
  • Sim tứ quý 3: Theo phong thủy số 3 còn mang ý nghĩa là “nổi”, ý nói người chủ sim dù gặp bất cứ chuyện gì cũng có thể vượt qua, sau mỗi lần như vậy lại càng phất lớn.
  • Sim tứ quý 4: Sim tứ quý 4 có ý nghĩa là tứ bất tử, mang thông điệp trường thọ, mang đến sức khỏe và điều may.
  • Sim tứ quý 5: Theo phong thủy sim tứ quý 5 thuộc hành thổ, do đó mà chúng mang hình tượng bàn đạp cho sự phát triển vững chắc, lâu dài.
  • Sim tứ quý 6: Ý nghĩa số 6 là “Lộc” có thể nhân được nhiều tài lộc và phú quý. Đặc biệt với người kinh doanh buôn bán thì hiệu quả sẽ càng thấy rõ.
  • Sim tứ quý 7: Đây là con số quyền lực đem về cho chủ nhân rất nhiều điều tốt đẹp.
  • Sim tứ quý 8: Đây là bộ sim được săn lùng nhiều nhất, bởi 8 là “phát”, mang ý nghĩa cho sự thăng tiến, thành đạt. Cho chủ nhân lòng tin về tương lai rộng mở phía trước. Ngoài ra sim tứ quý 8 cũng là lo.
  • Sim tứ quý 9: Sim tứ quý 9 được coi là thần hộ mệnh và nó thể hiện sự trường thọ viên mãn mà ai ai cũng muốn có được.
Sim tứ quý 9
Sim tứ quý 9

Ý nghĩa các con số kém may mắn

Việc chọn lựa số SIM không phù hợp có thể ảnh hưởng không nhỏ đến cuộc sống của bạn. Dưới đây là danh sách những số nên tránh theo quan niệm phong thủy:

  • Số 4: Trong tiếng Hán, số 4 được phát âm là “tứ,” nhưng khi đọc lệch đi, nó nghe như “tử,” có nghĩa là tử vong và mất mát. Vì lý do này, số 4 thường bị xem là không may mắn.
  • Số 7: Theo quan niệm dân gian, số 7 gắn liền với “thất,” có nghĩa là thất thoát và thiếu hụt. Thêm vào đó, số 7 liên quan đến tháng 7 âm lịch – tháng cô hồn, thời điểm mà người ta thường kiêng kỵ. Nó cũng gắn liền với các truyền thuyết về 7 tầng địa ngục và nghi lễ cúng cho người đã khuất.
  • Số 49 và 53: Đây là những con số thường được xem là không may mắn trong quan niệm phong thủy, đặc biệt là trong câu nói “49 chưa qua, 53 đã tới,” biểu thị sự không may mắn và vận hạn.
  • Số 13: Số 13 thường được liên kết với sự xui xẻo, đặc biệt là trong quan niệm “thứ Sáu ngày 13” – một ngày thường được xem là ngày đen đủi và không may mắn.

Bảng tra cứu ý nghĩa 4 số cuối sim điện thoại

Số cuối điện thoạiLUẬN GIẢIĐÁNH GIÁ
1Đại triển hồng đô, khả được thành côngCát
2Thăng trầm không số, về già vô côngBình thường
3Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toànĐại cát
4Tiền đồ gai góc, dâu khổ theo đuổiHung
5Làm ăn phát đạt, lợi danh đều cóĐại cát
6Trời cho số phận có thể thành côngCát
7Ôn hòa êm dịu nhất phải thành côngCát
8Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành côngCát
9Tự làm có sức thất bại khó lườngHung
10Tâm sức làm không, không được đến bờHung
11Vững đi từng bước, được người trọng vọngCát
12Gầy gò yếu đuối, mọi việc khó thànhHung
13Trời cho cát vận, được người kính trọngCát
14Nửa được nửa bại, dựa vào nghị lựcBình thường
15Đại sự thành tựu, nhất định hưng vươngCát
16Thành tựu to lớn, tên tuổi lừng danhĐại cát
17Quý nhân trợ giúp, sẽ được thành côngCát
18Thuận lợi xương thịnh, trăm việc trôi chảyĐại cát
19Nội ngoại bất hòa, khó khăn muôn phátHung
20Vượt mọi gian nan, lo xa nghĩ hoàiHung
21Chuyên tâm kinh doanh hay dung tríCát
22Có tài không vận, việc không gặp mayHung
23Tên tuổi 4 phương, sẽ thành đại nghiệpĐại cát
24Phải dựa tự lập sẽ thành đại nghiệpCát
25Thiên thời địa lợi vì được nhân cáchCát
26Bảo táp phong ba qua được hiểm nguyHung
27Lúc thắng lúc thua giữ được thành côngCát
28Tiến mãi không lùi trí tuệ được dungĐại cát
29Cát hung chia đổ, được thua mỗi nửaHung
30Danh lợi được mùa đại sự thành côngĐại cát
31Con rồng trong nước thành công sẽ đếnĐại cát
32Dùng trí lâu dài, sẽ được thịnh vượngCát
33Rủi ro không ngừng khó có thành côngHung
34Số phận trung cất tiến lùi bảo thủBình thường
35Trôi nổi bập bùng thường hay gặp nạnHung
36Tránh được điểm ác, thuận buồm xuôi gióCát
37Danh thì được tiếng lợi thì bằng khôngBình thường
38Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương laiĐại cát
39Lúc thịnh lúc suy chìm nổi vô địnhBình thường
40Thiên ý cất vận tiền đồ sang sủaĐại cát
41Sự nghiệp không chuyên hầu như không thànhHung
42Nhẫn nhịn chịu đựng, xấu sẽ thành tốtCát
43Cây xanh trổ lá đột nhiên thành côngCát
44Ngược với ý mình tham công lỡ việcHung
45Quanh co khúy khỷu khó khăn kéo dàiHung
46Quý nhân giúp đỡ thành công đại sựĐại cát
47Danh lợi đều có thành công tốt đẹpĐại cát
48Cặp cát được cát gặp hung thì hungBình thường
49Hung cát cùng có, một thành một bạiBình thường
50Một thịnh một suy bập bùn sóng gióBình thường
51Trời quanh mây tạnh nay được thành côngCát
52Sướng thịnh nửa số cát trước hung sauHung
53Nổ lực hết mình thành công ích ỏiBình thường
54Bề ngoài tươi sang ẩn họa sẽ tớiHung
55Ngược lại ý mình, có có thành côngĐại hung
56Nổ lực phấn đấu phận tốt quay vềCát
57Bấp bênh nhiều chuyến hung trước tốt sauBình thường
58Gặp việc do dự khó có thành côngHung
59Mơ mơ hồ hồ khó có định phương hướngBình thường
60Mây che nửa trăng dấu hiệu phong baHung
61Lo nghỉ nhiều điều mọi việc không thànhHung
62Biết hướng nổ lực con đường phồn vinhCát
63Mười việc chín không mất công mất sứcHung
64Cát vận tự đến, có được thành côngCát
65Nội ngoại bất hòa thiếu thốn tín nhiệmBình thường
66Mọi việc như ý phú quý tự đếnĐại cát
67Nắm được thời cơ, thành công sẽ đếnCát
68Lo trước nghĩ sau thường hay gặp nạnHung
69Bập bên khó tránh vất vảHung
70Cát hung đều có chỉ dự chí khíBình thường
71Được rồi lại mất khó có bình yênHung
72An lạc tự đến tự nhiên cát tườngCát
73Như là vô mưu khó được thành đạtBình thường
74Trong lành có hung tiến không bằng lùiBình thường
75Nhiều điều đại hung, hiện tượng phân tánĐại hung
76Khổ trước sướng sau, không bị thất bạiCát
77Nửa được nửa mất sang mà không thựcBình thường
78Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọngĐại cát
79Được rồi lại mất lo cũng bằng khôngHung
80Số phận cao nhất, sẽ được thành côngĐại cát

 

Các dãy số đuôi số điện thoại đẹp từ 0 đến 9

Số 0 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 0102: Có 1 không 2.
  • 0404: Không chết không chết.
  • 0159: 1 năm làm chín năm ăn.
  • 01234: Tay trắng đi lên cưới 1 vợ có 2 con ở 3 tầng đi 4 bánh.
số 0 có ý nghĩa gì
số 0 có ý nghĩa gì?

Số 1 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 1102: Độc nhất vô nhị.
  • 1111: Tứ quý.
  • 1122: Một là một hai là hai.
  • 1234: Số tiến.
  • 1204: Một hai không chết hoặc nhất quyết không chết.
  • 1486: Một năm bốn mùa phát lộc.
  • 1468: Một năm 4 mùa lộc phát.
  • 1655: Có lộc nằm hưởng.
  • 1536: Một năm ba cháu.
  • 1518: Mỗi năm một phát.
  • 151618: Mỗi năm mỗi lộc mỗi phát.
  • 1368: Nhất tài lộc phát.
  • 181818: Mỗi năm một phát.
  • 191919: Một bước lên trời.
Ý nghĩa số 1

Số 2 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 227: Vạn vạn tuế.
  • 2222: Tứ quý.
  • 2828: Mãi phát mãi phát.
  • 2345: Số tiến.
  • 2828: Mãi phát mãi phát.
  • 2204: Mãi mãi bất tử.
Ý nghĩa số 2

Số 3 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 38: Ông địa nhỏ.
  • 39: Thần tài nhỏ.
  • 3333: Tứ quý.
  • 3456: Số tiến.
  • 3838: 2 ông địa: tài phát tài phát.
  • 3939: 2 ông thần tài nhỏ: tài lâu tài lâu.
  • 3883: Tài Phát Phát Tài.
  • 3131: Tài nhất tài nhất.
Ý nghĩa số 3

Số 4 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 456: Bốn mùa sinh lộc.
  • 4444: Tứ quý.
  • 4567: Số tiến.
  • 4078: Bốn mùa không thất bát.
  • 4404: Tự tử không chết.
Ý nghĩa số 4

Số 5 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 569: Phúc – Lộc – Thọ.
  • 5555: Tứ quý.
  • 5678: Số tiến.
  • 5168: Ngủ nhất định phát.
Ý nghĩa số 5

Số 6 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 68: Lộc phát.
  • 6666: Tứ quý.
  • 6868: Lộc phát – lộc phát.
  • 6886: Lộc phát – phát lộc.
  • 6688: Lộc lộc phát phát.
  • 6789: San bằng tất cả.
  • 6422: Lộc đến nhà bác rồi nằm chết ở đó luôn mãi mãi.
  • 6363: Lộc tài Lộc Tài.
Ý nghĩa số 6

Số 7 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 78: Ông địa lớn.
  • 79: Thần tài lớn.
  • 7777: Tứ quý: tứ thất.
  • 7979: Hai ông thần tài.
  • 7778: Phất phất phất phát
  • 3778: tam thất nhất phát.
  • 7227: Thất mãi mãi thất.
  • 7168: Ra đường là phát.
Ý nghĩa số 7

Số 8 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 83: Phát tài.
  • 8386: Phát tài phát lộc.
  • 8888: Tứ quý: toàn phát.
  • 8686: Phát lộc phát lộc.
  • 8668: Phát lộc lộc phát.
  • 8683: Phát lộc phát tài.
  • 8688: Phát lộc phát phát.
  • 8338: Phát Tài Tài Phát.
  • 8681: Phát lộc phát một.
Ý nghĩa số 8

Số 9 ở cuối số điện thoại có ý nghĩa:

  • 9999: Tứ quý: trường sinh bất lão: tứ cửu.
Ý nghĩa số 9

Khi chọn SIM số đẹp theo phong thủy để hỗ trợ cho công việc, bạn nên ưu tiên những dãy số chứa nhiều con số tương ứng với mệnh của mình. Ngoài ra, cũng có thể cân nhắc chọn những con số tương sinh để gia tăng vận may, đem lại nhiều thuận lợi hơn trong việc làm ăn.

Qua bài viết trên bạn Adtimin hi vọng bạn thấy rằng, Sim số đẹp không chỉ mang ý nghĩa may mắn mà còn tạo ấn tượng cho chủ sở hữu và giúp họ cảm thấy tự tin hơn trong cuộc sống và công việc. Vậy nên lựa chọn sim rất quan trọng vì nó có thể theo bạn lâu dài. Bạn hãy chọn cho mình số sim đẹp phù hợp nhé!

 

5/5 - (1 vote)
.
.
.
.